hì hụp

hì hụp

Hai đứa trẻ đang hì hụp trong một vũng nước mưa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lặn ngụp nhiều lần trong nước: "hì hụp" chỉ hành động lặn xuống ngoi lên liên tục trong nước, thường để tìm kiếm vật đó hoặc chơi đùa.
    • Làm việc đó một cách hì hục, chăm chỉ: Trong nghĩa mở rộng, "hì hụp" còn diễn tả việc làm đó một cách vất vả, tập trung, không ngừng nghỉ.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (lặn ngụp trong nước):

    • Đám trẻ conhụp dưới ao tìm bắt . (Đám trẻ con lặn ngụp nhiều lần dưới ao để bắt .)
    • Anh ấyhụp mãi mới tìm được chiếc nhẫn bị rơi xuống sông. (Anh ấy lặn ngụp liên tục mới tìm được chiếc nhẫn bị rơi xuống sông.)
  • Nghĩa mở rộng (chăm chỉ, vất vả):

    • ấyhụp cả buổi tối để hoàn thành bài tập. ( ấy làm bài tập một cách chăm chỉ, không ngừng nghỉ suốt buổi tối.)
    • Công nhânhụp sửa máy suốt mấy tiếng đồng hồ. (Công nhân làm việc vất vả, liên tục để sửa máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hì hụp làm việc": nhấn mạnh sự cần cù, chịu khó trong công việc.

    • trời nắng, họ vẫnhụp làm việc ngoài đồng. ( nắng nóng, họ vẫn chăm chỉ làm việc ngoài đồng.)
  • "hì hụp tìm kiếm": hành động lặn ngụp hoặc lục lọi kỹ lưỡng.

    • Cả độihụp tìm kiếm xác máy bay dưới biển. (Cả đội lặn ngụp kỹ lưỡng để tìm xác máy bay dưới biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Hì hục (tính từ/động từ): chăm chỉ, vất vả làm việc đó, thường công việc tay chân.

    • Ông ấy hì hục sửa chiếc xe . (Ông ấy chăm chỉ sửa chiếc xe .)
  • Lụp xụp (tính từ): chỉ trạng thái lộn xộn, không gọn gàng, hoặc âm thanh ì oạp.

    • Tiếng nước lụp xụp dưới chân. (Tiếng nước bắn tung toé dưới chân.)
Từ đồng nghĩa
  • Lặn ngụp: hành động lặn xuống ngoi lên nhiều lần trong nước.
  • Hì hục: làm việc vất vả, chăm chỉ.
  • Cặm cụi: chăm chú, miệt mài làm việc đó.
Thành ngữ liên quan
  • hụp như vịt: von về việc lặn ngụp liên tục, thường dùng để chỉ trẻ em nghịch nước.
    • Bọn trẻhụp như vịt trong hồ bơi. (Bọn trẻ lặn ngụp liên tục trong hồ bơi.)